Thông tin về Cảng 

Các chỉ tiêu kỹ thuật than theo TCVN (1790 -1999) 

Thông tin về Cảng  

1. Tên và Địa chỉ :

Tên Cảng :       Cảng Cẩm phả  ( Công ty Kho vận và Cảng Cẩm Phả - TKV) 

Trực thuộc :    Tập đoàn CN Than - Khoáng sản Việt nam 

Vị trí Cảng :      Kinh độ  : 107°22'00"    Vĩ độ  :  21°01'30"

Điểm đón trả Hoa tiêu :   Kinh độ  :   107°10'03"    Vĩ độ   :  20°43'04"

Địa chỉ :           Đường Lư Thường Kiệt, Phường Cửa Ông, Thị xă Cẩm phả, Tỉnh Quảng ninh

Điện thoại :      08433.865045                  Fax:  08433.865320   

Email:              campha_port@vnn.vn      Website :  http:\\ www.camphaport.com.vn

2. Lănh đạo :

            Giám đốc                      :           Nguyễn Văn Tứ             Tel: 08433.865.271      Mob: 0913.265.869

            Phó giám đốc Sản xuất :          Nguyễn Bá Bốn             Tel: 08433.730.359       Mob: 0913.267.525

            Phó giám đốc Kỹ thuật  :          Nguyễn Văn Chầng       Tel: 08433.731.722       Mob: 0912.352.048

            Phó giám đốc Thị trường :        Phạm Văn Hoan            Tel: 08433.734.488       Mob: 0913.265.073

            Phó giám đốc Dự án :               Bùi Đ́nh Trung               Tel: 08433.734.728      Mob: 0913.262.242

 

 

3. Thông số luồng vào Cảng  :

            Chiều dài luồng :           40 km

            Độ sâu  :                      Từ Phao số "0" vào Ḥn Nét            H = -11,0  m

                                                 Từ Ḥn Nét vào Ḥn Con Ong         H = -  9,0 m

                                                 Từ Ḥn Con Ong vào Cảng              H = -  7,4 m

            Chế độ thuỷ triều :        Nhật triều 

            Chênh lệch b́nh quân : 4 m

            Mớn nước cao nhất tàu ra vào      Cảng chính : 9,5 m   Bến phao  :  13,5 m

            Cỡ tàu lớn nhất tiếp nhận được :  74.000 DWT

4. Thông số cầu bến :

            Tên/số hiệu  :    Cảng Cẩm phả     

                                      Dài :    550 m    Sâu :  Bến cũ (dài 300m) : -9 m, Bến mới (dài 250m) : -10,5m

            Loại tàu/hàng  : Tàu hàng rời/than 

            Bến phao: Ḥn Nét (107°17'19" E; 20°55'09" N)  01 bến sâu  : -21 m

5. Kho băi     

            Diện tích  :     228.000 m2    Kho : 200.000 m2  Băi  : 28.000 m2    Sức chứa :    600.000 tấn 

6. Thiết bị chính  :

Tên Thiết bị

Số lượng Sức nâng/ tải/Công Suất
Cầu trục 02 8 tấn, 250 tấn/h/cái
Máy rót HITACHI 02 800 tấn/h/cái
Máy rót SL3 01 1600 tấn/h/cái
Xe gạt hầm hàng  03 30 CV/cái
Tàu kéo, lai dắt  03 Tổng công suất 5000 CV
Cẩu nổi  02 7500 tấn/ngày/cái
Sà Lan Vận tải  14 2000 tấn/đoàn
Đội tàu phục vụ 12 22-720 CV

 7. Sản lượng xếp dỡ năm 2007 :

             Xuất: 20.348.665 tấn    trong đó  Xuất khẩu: 17.894.451 tấn  Nội địa: 2.454.214 tấn 

            Số tàu vào cầu cảng trong năm :  2.014 lượt tàu 

            Tỷ lệ chiếm dụng cầu bến :           80%

            Sản phẩm chính :                          Than 

8. Kế hoạch phát triển  :

            Đang triển khai các dự án : 

                    Đóng mới 01 Fonton cẩu nổi 7500 tấn/ngày

                    Đóng mới 01 tàu lai dắt 2000 CV 

                    Cải tạo tường bến cầu Cảng cũ dài 300m

                    Nạo vét, phá đá luồng tàu đoạn Ḥn Con Ong vào Cảng xuống : -8,8m

              Kế hoạch thực hiện 2008 - 2010

9. Các dịch vụ chính :  

            Chế biến Kinh doanh than

             Kinh doanh khai thác cảng, luồng vào cảng

             Vận tải xếp dỡ

             Dịch vụ Hàng hải

             Dịch vụ Du lịch và cung ứng tàu biển

             Lai dắt cứu hộ

10. Hệ thống máy tính :  

- Bao gồm 02 Server: Fujitsu Siemen TX200, IBM System X3500 và 130 máy trạm từ PIV 2,4 GHZ trở lên

- Ứng dụng các phần mềm phục vụ hoạt động sản xuất kinh doanh như:

+ Phần mềm Quản lư Đảng viên

+ Phần mềm Quản lư Nhân sự

+ Phần mềm Quản lư Công văn

+ Phần mềm Kế toán

+ Phần mềm Khai điện tử Hải quan.....

  

Các chỉ tiêu kỹ thuật than theo TCVN (1790 -1999) 

TT Loại than Cỡ hạt Độ tro (AK%) Độ ẩm TB Chất bốc TB Lưu huỳnh Nhiệt nặng
mm Trung b́nh Giới hạn WlvTB% VKTB% SKTB% QKmin(Cal/g)
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9)
I Than cục              
1 Cục 2a 50-100 7.00 6.00-8.00 3.0 6.0 0.6 7800
2 " 25-60 7.00 6.00-8.00 3.0 6.0 0.6 7800
3 Cục 2b 50-100 9.00 8.01-10.0 3.5 6.0 0.6 7650
4 " 25-200 9.00 8.01-10.0 3.5 6.0 0.6 7650
5 Cục 3a 35-50 4.00 3.01-5.00 3.0 6.0 0.6 8100
6 Cục 4a 15-35 5.00 4.01-6.00 3.5 6.0 0.6 8000
7 Cục 4b 15-35 9.00 6.01-12.0 3.5 6.0 0.6 7450
8 Cục 5a 6-18 6.00 5.00-7.00 3.5 6.0 0.6 7900
9 Cục 5b 6-18 7.00 6.00-8.00 4.0 6.0 0.6 7450
II Than cám              
1 Cám 1 0-15 7.00 6.00-8.00 8.0 6.5 0.6 7800
2 Cám 2 0-15 9.00 8.01-10.0 8.0 6.5 0.6 7600
3 Cám 2 1-10 8.50 8.01-10.0 8.0 6.5 0.6 7600
4 Cám 2 1-6 8.50 8.01-10.0 8.0 6.5 0.6 7600
5 Cám 2 1-5 9.00 8.01-10.0 8.0 6.5 0.6 7600
6 Cám 2 1-15 9.00 8.01-10.0 8.0 6.5 0.6 7600
7 Cám 3a 1-15 11.50 10.01-13 8.0 6.5 0.6 7350
8 Cám 3b 1-15 14.00 13.01-15 8.0 6.5 0.6 7050
9 Cám 3c 1-15 16.50 15.01-18 8.0 6.5 0.6 6850
10 Cám 4a 1-15 20.00 18.01-22 8.0 6.5 0.6 6500
11 Cám 4b 1-15 24.00 22.01-26 8.0 6.5 0.6 6050
12 Cám 5 1-15 30.00 26.01-33 8.0 6.5 0.6 5500
13 Cám 6a 1-15 36.00 33.01-40 8.0 6.5 0.6 4850
14 Cám 6b 1-15 42.00 40.01-45 8.0 6.5 0.6 4400
*Ghi chú:Các loại than trên đều có trong kho và có thể điều chỉnh các chỉ tiêu kỹ thật theo yêu cầu thoả thuận với khách hàng (trong phạm vi quy định)
 
 
 

© 2004 All rights reserved  by CamphaPort and Logistics Company

Số lượt người truy cập: 
Lung Disease