|
Thông
tin về Cảng
1.
Tên và Địa chỉ :
Tên
Cảng : Cảng
Cẩm phả ( Công ty Kho vận và Cảng
Cẩm Phả - TKV)
Trực
thuộc : Tập đoàn CN Than
- Khoáng sản Việt nam
Vị
trí Cảng : Kinh độ
: 107°22'00" Vĩ độ
: 21°01'30"
Điểm
đón trả Hoa tiêu : Kinh độ
: 107°10'03" Vĩ
độ : 20°43'04"
Địa
chỉ :
Đường Lư Thường Kiệt, Phường
Cửa Ông, Thị xă Cẩm phả,
Tỉnh Quảng ninh
Điện
thoại : 08433.865045
Fax: 08433.865320
Email:
campha_port@vnn.vn
Website : http:\\ www.camphaport.com.vn
2.
Lănh đạo :
Giám đốc
:
Nguyễn Văn Tứ
Tel: 08433.865.271 Mob:
0913.265.869
Phó giám đốc Sản xuất :
Nguyễn Bá Bốn
Tel: 08433.730.359 Mob:
0913.267.525
Phó giám đốc Kỹ thuật :
Nguyễn Văn Chầng Tel:
08433.731.722 Mob:
0912.352.048
Phó giám đốc Thị
trường : Phạm
Văn Hoan Tel:
08433.734.488 Mob:
0913.265.073
Phó giám đốc Dự án :
Bùi Đ́nh Trung Tel:
08433.734.728 Mob: 0913.262.242
3.
Thông số luồng vào Cảng :
Chiều dài luồng :
40 km
Độ sâu :
Từ Phao số "0" vào Ḥn Nét
H = -11,0 m
Từ Ḥn Nét vào Ḥn Con Ong H = - 9,0 m
Từ Ḥn Con Ong vào Cảng
H = - 7,4 m
Chế độ thuỷ triều :
Nhật triều
Chênh lệch b́nh quân : 4 m
Mớn nước cao nhất tàu ra vào
Cảng chính : 9,5 m Bến phao
: 13,5 m
Cỡ tàu lớn nhất tiếp nhận
được : 74.000 DWT
4.
Thông số cầu bến
:
Tên/số hiệu :
Cảng Cẩm phả
Dài : 550 m Sâu :
Bến cũ (dài 300m) : -9 m, Bến mới (dài
250m) : -10,5m
Loại tàu/hàng : Tàu hàng
rời/than
Bến phao: Ḥn Nét (107°17'19"
E; 20°55'09" N) 01 bến sâu
: -21 m
5. Kho băi
:
Diện tích : 228.000 m2 Kho
: 200.000 m2 Băi : 28.000 m2
Sức chứa : 600.000
tấn
6.
Thiết bị chính :
|
Tên Thiết bị |
Số
lượng |
Sức
nâng/ tải/Công Suất |
|
Cầu trục |
02 |
8
tấn, 250 tấn/h/cái |
|
Máy rót HITACHI |
02 |
800 tấn/h/cái |
|
Máy rót SL3 |
01 |
1600 tấn/h/cái |
| Xe
gạt hầm hàng |
03 |
30
CV/cái |
| Tàu
kéo, lai dắt |
03 |
Tổng
công suất 5000 CV |
| Cẩu
nổi |
02 |
7500 tấn/ngày/cái |
| Sà
Lan Vận tải |
14 |
2000 tấn/đoàn |
|
Đội tàu phục vụ |
12 |
22-720
CV |
7.
Sản lượng xếp dỡ năm 2007
:
Xuất: 20.348.665 tấn trong
đó Xuất khẩu: 17.894.451 tấn
Nội địa: 2.454.214 tấn
Số tàu vào cầu cảng trong năm : 2.014
lượt tàu
Tỷ lệ chiếm dụng cầu bến
:
80%
Sản phẩm chính :
Than
8.
Kế hoạch phát triển :
Đang triển khai các dự án :
Đóng
mới 01 Fonton cẩu nổi 7500 tấn/ngày
Đóng mới 01 tàu
lai dắt 2000 CV
Cải tạo tường bến cầu
Cảng cũ dài 300m
Nạo vét, phá đá luồng tàu đoạn Ḥn Con Ong
vào Cảng xuống : -8,8m
Kế hoạch thực hiện 2008 - 2010
9.
Các dịch vụ chính :
Chế biến Kinh doanh than
Kinh doanh khai thác cảng, luồng vào cảng
Vận tải xếp
dỡ
Dịch vụ Hàng hải
Dịch vụ Du lịch và cung ứng tàu
biển
Lai dắt cứu hộ
10.
Hệ thống máy tính :
-
Bao gồm 02 Server: Fujitsu Siemen TX200, IBM System
X3500 và
130 máy trạm từ PIV 2,4 GHZ trở lên
-
Ứng dụng các phần mềm phục vụ hoạt động sản
xuất kinh doanh như:
+
Phần mềm Quản lư Đảng viên
+
Phần mềm Quản lư Nhân sự
+
Phần mềm Quản lư Công văn
+
Phần mềm Kế toán
+
Phần mềm Khai điện tử Hải quan.....
|